ĐIỂM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I - KHỐI 7
       
STTHọ cùng tênLớpVănToánTiếng AnhLịch sửĐịa líGDCD
1Tống Hoài An7A5.35.03.86.06.37.5
2Nguyễn Hải Anh7A5.06.05.35.46.09.0
3Lê Hoàng Kim Anh7A5.05.53.35.45.07.4
4Đàm Phương Anh7A6.07.04.07.27.88.4
5Hà Kim Chi7A5.06.03.85.25.08.0
6Bùi Quốc Cường7A7.59.06.07.88.58.0
7Vũ Đàm Vĩ Danh7A5.55.06.55.43.05.4
8Hoàng Tiên Duy7A5.89.58.38.49.58.4
9Nguyễn Thị Bạch Dương7A5.04.55.38.43.59.0
10Trịnh Thu Hà7A4.06.86.35.07.27.4
11Đàm Thị Mỹ Hạnh7A8.08.88.57.48.48.4
12Hoàng Thị Thu Hằng7A6.05.86.55.07.86.2
13Hoàng Xuân Hiệp7A3.06.06.03.06.26.4
14Vũ Phạm Ngọc Huyền7A6.58.58.05.47.09.0
15Đàm Vĩnh Hưng7A5.03.82.55.23.05.0
16Vũ Văn Hưng7A4.34.06.53.45.46.5
17An Thị Lan Hương7A5.06.36.06.07.07.5
18Bùi Duy Khánh7A3.33.04.55.45.96.5
19Đinh Ngọc Lâm7A6.54.54.07.07.04.7
20An Thị Diệp Linh7A5.03.84.37.35.09.0
21Nguyễn Khánh Linh7A6.06.56.56.04.25.4
22Lê Thành Long7A5.33.85.06.84.56.0
23Nguyễn Duy Mạnh7A5.06.36.86.26.48.0
24Nguyễn Thị Thu Nga7A6.53.06.37.08.08.0
25An Thị Ngân7A5.55.85.35.43.05.4
26Nguyễn Thảo Nguyên7A5.06.55.37.09.08.0
27An Thị Hồng Nhung7A7.89.07.87.28.48.4
28Đỗ Thị Như7A3.53.03.05.93.56.8
29Nguyễn Hoài Phương7A5.02.53.55.44.25.4
30Ngô Thái Sơn7A5.04.85.05.63.08.0
31Hoàng Văn Sơn7A3.32.05.35.56.27.5
32Đàm Phương Thảo7A6.89.38.38.99.59.5
33Nguyễn Phương Thảo7A5.05.54.55.66.87.5
34Nguyễn Hoàng Quốc Thăng7A4.06.03.35.47.06.3
35Tống Thị Huyền Trang7A7.39.58.36.37.46.5
36Vũ Thị Thuỳ Trang7A8.57.57.56.37.89.0
37Hoàng Thanh Tú7A5.03.35.05.31.88.0
38Nguyễn Văn Tùng7A1.04.54.02.53.66.0
39Nguyễn Đức Văn7A2.53.85.35.43.65.4
40Trần Tú Anh7B5.06.05.08.37.26.3
41Trần Thị Vân Anh7B5.37.05.07.87.25.8
42Lê Nhật Anh7B7.56.55.05.75.78.0
43Trần Ngọc Ánh7B5.04.03.85.66.38.0
44Nguyễn bạo dạn Cường7B6.57.55.58.99.58.5
45Tống quang Duy7B2.53.84.05.23.07.0
46Trần Hoàng Hải7B5.33.83.87.47.46.4
47Trịnh Thị Thu Hiền7B6.06.85.57.47.28.5
48Nguyễn Trung Hiếu7B7.56.85.59.55.37.8
49Hoàng Thị Hồng7B6.04.54.86.93.07.8
50Hoàng Thị Huyền7B5.53.85.05.43.09.0
51Tống Phúc Gia Hưng7B5.83.35.07.25.26.8
52An Mai Hương7B8.58.88.09.59.08.4
53An Thị Hoàng Lan7B8.08.39.07.28.48.4
54Vũ Mai Lan7B7.57.07.59.59.09.0
55Đàm Thị Diệu Linh7B7.52.85.56.55.86.4
56An Thảo Linh7B7.85.55.87.45.08.0
57Hà Thị Khánh Ly7B5.03.52.55.46.26.2
58Hà Thành Minh7B6.36.56.87.36.08.0
59Vũ Huyền My7B7.88.86.58.97.49.0
60Trần Hải Nam7B6.34.04.38.09.07.0
61Nguyễn Đại Nghĩa7B4.02.04.36.45.75.3
62Hoàng Tuấn Ngọc7B3.52.84.85.43.05.4
63Hoàng Thuỷ Nguyên7B6.37.86.87.47.48.0
64Hoàng Thị Ánh Nguyệt7B7.56.55.39.09.56.0
65Nguyễn Diệu Nhung7B8.37.35.09.57.49.0
66Yên phái nam Phong7B5.08.56.87.87.06.8
67Hà Thị Thu Phương7B5.05.04.09.67.58.5
68Đàm Thị Như Quỳnh7B6.53.83.87.34.08.5
69Lê Thị Phương Thanh7B5.05.06.37.25.06.2
70Hoàng Xuân Thắng7B4.05.03.56.33.07.5
71Trịnh Xuân Thiện7B5.01.04.05.43.05.0
72Trần Minh Thư7B5.02.04.55.03.05.7
73Hoàng Minh Trang7B6.35.05.57.46.39.0
74An Việt Trường7B3.02.32.86.55.28.0
75Nguyễn Ngọc Tú7B5.06.55.85.63.08.0
76Nguyễn Anh Tuấn7B3.34.52.55.44.26.0
77Vũ Văn Tuyền7B3.05.04.05.05.07.0
78Yên Thị Vân7B7.07.56.39.58.59.0
79Lê Quốc Vương7B5.55.04.85.55.57.4

Bạn đang xem: Đề thi học kì 1 lớp 7 môn toán

Điểm kiểm tra unique giữa học tập ki 1- Khối 6 - Năm học 2018-2019

Kết quả thi thân HK II năm học 2017-2018

Kế hoạch thi học tập sinh xuất sắc cấp ngôi trường Năm học: năm 2016 - 2017

Kế hoạch soát sổ hoc kỳ hai năm học 2016-2017

Kế hoạch khám nghiệm hoc kỳ một năm học 2016-2017


Xem thêm: Quan Hệ Gần Có Kinh Quan Hệ Có Thai Không ? Quan Hệ Gần Ngày Kinh Có Thai Được Không

*

Tập huấn về thay đổi dạy học môn Mĩ thuật cấp thcs và tổ chức chuyển động trải nghiệm trí tuệ sáng tạo trong các môn học cấp THCS

Hội nghị trực tuyến đường tổng kết năm học tập 2016-2017

Thông tứ số 26/2012/TT-BGDĐT phát hành Quy chế bồi dưỡng liên tiếp giáo viên

Ngành giáo dục và đào tạo - huấn luyện và đào tạo Ninh Bình tích cực chuẩn bị cho năm học mới

CHUYÊN ĐỀ “DẠY HỌC STEM” CHỦ ĐỀ “TỦ SẤY QUẦN ÁO HÌNH TRỤ”

Thông tư số 36/2011/TT-BGDĐT ban hành chương trình bồi dưỡng GV mầm non